Vietnamesetương táchợp tác
Englishinteractcollaborate
nounˌɪntəˈrækt
Tương tác là sự tác động qua lại của các sự vật.
Ví dụ song ngữ
1.
Đây là một bảo tàng tương tác, nơi trẻ em có thể chủ động thao tác với các vật trưng bày.
This is an interactive museum where children can actively manipulate the exhibits.
2.
Bọn trẻ là những đứa trẻ ít nói và không tương tác nhiều.
They're quiet children who don't interact much.
Ghi chú
Giữa interact (tương tác) và communicate (giao tiếp) có gì khác nhau không nhỉ, chúng ta cùng phân biệt nha!
- interact (tương tác) là sự tác động qua lại của các sự vật. (You have to understand how cells interact.- Bạn phải hiểu cách các tế bào tương tác.)
- communicate (giao tiếp) chỉ việc chia sẻ hoặc trao đổi thông tin, tin tức, ý tưởng, cảm xúc, v.v. (They communicated in sign language. - Họ đã giao tiếp bằng ngôn ngữ ký hiệu.)
banner-vertical
banner-horizontal