Vietnamesetuổi trưởng thành
Englishadulthood
nounəˈdʌltˌhʊd
Tuổi trưởng thành về mặt pháp lý được xem bắt đầu từ khoảng 16-21 tuổi, tùy theo khu vực.
Ví dụ song ngữ
1.
Tuổi trưởng thành hợp pháp của mọi công dân ở Anh là 18 tuổi.
People in England legally reach adulthood at 18.
2.
Các vấn đề của anh ấy bắt đầu ở những năm đầu tiên của tuổi trưởng thành.
His problems began in early adulthood.
Ghi chú
Tuổi trưởng thành (adulthood) là một giai đoạn trong đời người, phân biệt với tuổi thơ (childhood), thời niên thiếu (adolescecne) và thời thơ ấu (babyhood).
banner-vertical
banner-horizontal