Vietnamesetrưởng thànhđến tuổi trưởng thành
EnglishmatureGrown-up, to come of age, to grow up, to reach adulthood
nounməˈʧʊr
Trưởng thành là khi không còn là một đứa trẻ, trở thành người lớn và bắt đầu có trách nhiệm hơn vưới cuộc đời.
Ví dụ song ngữ
1.
Bộ váy khiến tôi trông trưởng thành hơn.
The dress makes me look very mature.
2.
Lucy tham khảo lời khuyên của những người anh trai trưởng thành.
Lucy sought the counsel of mature brothers.
Ghi chú
Từ mature (tính từ) ngoài nghĩa là trưởng thành thì trong lĩnh vực kinh tế, marketing nó còn có nghĩa là một thị trường, ngành hoặc sản phẩm đã ngừng phát triển hoặc phát triển nhanh như khi mới ra mắt.
Ví dụ: If a firm is in a mature market, it will be hard to generate growing returns to shareholders. (Nếu một công ty đang ở trong một thị trường trưởng thành, thì sẽ khó có thể tạo ra lợi nhuận ngày càng tăng cho các cổ đông.)
banner-vertical
banner-horizontal