Vietnamesetrơ trẽnkhông biết xấu hổ, vô liêm sỉ
Englishshameless
nounˈʃeɪmləs
Trơ trẽn là không biết xấu hổ, không để tâm đến việc mọi người phiền phức về mình.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ta tán tỉnh phụ nữ bằng những lời nói dối trơ trẽn nhất.
He blarneys the ladies with the most shameless lies.
2.
Một số người cho rằng anh ta là một kẻ lăng nhăng trơ trẽn.
Some claimed he was a shameless womanizer.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng nói về phẩm chất tiêu cực của con người nhé:
Trơ trẽn: shameless
Trẻ trâu: childish
Tinh nghịch: naughty
Thụ động: passive
Thủ đoạn: cunning
Thô lỗ: rude
Thiếu tôn trọng: disrespectful
banner-vertical
banner-horizontal