Vietnamesetrêu ghẹochâm chọc, đùa giỡn, trêu ghẹo
Englishteaseannoy
nountiz
Trêu ghẹo là buông lời hoặc có những hành động với mục đich châm chọc gây sự chú ý.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi chỉ trêu ghẹo bạn thôi mà, không có ý làm bạn tức đâu.
I was just teasing, I didn't mean to upset you.
2.
Đừng trêu ghẹo cân nặng của anh ấy - điều đó thật tàn nhẫn.
Don't tease him about his weight - it's cruel.
Ghi chú
Có 2 từ mang nghĩa trêu ghẹo mà bạn có thể dùng nè:
- mock (chọc) là việc cười nhạo ai đó hoặc điều gì đó một cách không tử tế (He's always mocking my accent. – Anh ấy luôn chọc giọng của tôi)
- tease (trêu chọc) chỉ việc cười với ai đó và pha trò về họ, (I used to get teased about my name. - Tôi đã từng bị trêu chọc về tên của mình)
banner-vertical
banner-horizontal