Vietnamesetrẻ hóa
Englishrejuvenatereinvigorate
nounrɪˈʤuvəˌneɪt
Trẻ hóa là làm cho trẻ ra, trẻ lại.
Ví dụ song ngữ
1.
Cô cảm thấy dường như mình trẻ hóa sau hai tuần ở Bahamas.
She felt rejuvenated by her fortnight in the Bahamas.
2.
Ông ấy đã quyết định trẻ hóa đội bóng bằng cách đưa về rất nhiều cầu thủ trẻ, mới.
He has decided to rejuvenate the team by bringing in a lot of new, young players.
Ghi chú
2 từ người học tiếng Anh thường hay nhầm lẫn là rejuvenate reinvigorate, chúng ta cùng xem sự khác biệt giữa chúng nhé: Rejuvenate: để làm cho ai đó hoặc thứ gì đó trông hoặc cảm thấy trẻ hơn, sống động hơn hoặc hiện đại hơn Ví dụ: He has decided to rejuvenate the team by bringing in a lot of new, young players. (Ông ấy đã quyết định trẻ hóa đội bóng bằng cách đưa về rất nhiều cầu thủ trẻ, mới.) Reinvigorate: để cung cấp năng lượng hoặc sức mạnh mới cho một cái gì đó hoặc ai đó Ví dụ: We need to reinvigorate the economy of the area. (Chúng ta cần phải phục hồi nền kinh tế của khu vực.)
banner-vertical
banner-horizontal