Vietnamesetrao đổitráo đổi
Englishexchangeswap, reciprocate
nounɪksˈʧeɪnʤ
Trao đổi là chuyển qua lại cho nhau những vật tương đương nào đó.
Ví dụ song ngữ
1.
Họ trao đổi sức lao động lấy thức ăn và chỗ ở.
They were given food and shelter in exchange for work.
2.
Tôi đã đề nghị sơn lại căn bếp để đổi lấy một tuần trọ ở đây.
I've offered to paint the kitchen in exchange for a week's accommodation.
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt một số động từ dễ nhầm lẫn trong tiếng Anh như change, swap, exchange nha!
- change (thay đổi) chỉ việc trở nên khác biệt (He grew up and changed now. – Nó đã lớn và thay đổi nhiều.)
- exchange (trao đổi) diễn tả việc trao đổi thường giữa người với người (Let’s exchange gifts. – Mình trao đổi quà nha.)
- swap (tráo đổi/hoán đổi) chỉ việc cho-nhận hoặc sự thay đổi giữa người với người (I’ll swap the tasks with you. – Mình đổi công việc với bạn ha)
banner-vertical
banner-horizontal