Vietnamesetrách mócchỉ trích, chê trách, trách mắng
Englishblamecriticize
nounbleɪm
Trách móc là hành động đổ lỗi cho ai đó về một cái gì đó.
Ví dụ song ngữ
1.
Làm sao tôi có thể trách móc nó được? Nó không cố ý mà.
How can I blame him? It wasn't intentional.
2.
Cặp vợ chồng không đáng bị trách móc về cái chết thương tâm của con trai họ.
The parents were not to blame for the tragic death of their son.
Ghi chú
Những cụm từ thường đươc dùng với blame chúng ta nên chú ý thêm nè!
- be to blame for: bị trách móc (If anyone's to blame, it's me. – Trách ai thì trách tui nè.)
- lay/put the blame on sb: trách cứ ai (Don’t put the blame on the child because he can’t speak for himself. – Đừng trách cứ con trẻ vì chúng không thể minh oan cho chính chúng.)
- only have yourself to blame: chỉ có thể tự trách mình
banner-vertical
banner-horizontal