Vietnamesetrả tiềnthanh toán
Englishpay moneyliquidate
nounpeɪ ˈmʌni
Trả tiền là sự chuyển giao tài sản của một bên (người hoặc công ty, tổ chức) cho bên kia, thường được sử dụng khi trao đổi sản phẩm hoặc dịch vụ trong một giao dịch có ràng buộc pháp lý.
Ví dụ song ngữ
1.
Sau khi bạn trả tiền cho đến năm 65 tuổi, bạn sẽ nhận được séc trợ cấp hàng tháng.
You pay money into the fund until you are 65, and from then on you receive a monthly benefit check.
2.
Bạn có nghĩ rằng ai đó sẽ trả tiền để giải quyết vấn đề này không?
Do you think anybody will pay money to solve the issue?
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu về một số động từ thường gặp trong cách sử dụng tiền tệ nhe!
- withdraw money: rút tiền (Let's withdraw some money and dine somewhere fancy tonight. - Rút tiền và ăn sang chảnh một bữa tối nay thôi nào.)
- collect money: thu tiền (She helps me collecting the money from the shop. - Cô ấy giúp tôi thu tiền từ tiệm.)
- save money: tiết kiệm tiền (The idea is to teach children to save money. - Ý tưởng của việc này là dạy trẻ con cách tiết kiệm tiền.)
- pay money: trả tiền (Do you think anybody will pay money? – Bạn nghĩ sẽ có ai chịu trả tiền không?)
- clear debt: cấn trừ/trả hết nợ (He has worked all winter long but could not clear the debt. - Ông ta làm việc suốt mùa đông mà không trả hết nợ.)
banner-vertical
banner-horizontal