Vietnamesetrả thùbáo thù
Englishrevengevengance
nounriˈvɛnʤ
Trả thù là gây tai hoạ cho người đã gây hại cho mình hoặc người thân.
Ví dụ song ngữ
1.
Trái tim anh bừng cháy khát khao trả thù.
His heart burned with longing for revenge.
2.
Ý định trả thù có thể chế ngự bạn.
The desire for revenge can be overpowering.
Ghi chú
Hôm nay chúng ta cùng học một số phrasal verb có sử dụng từ “revenge” nha
- revenge for something: trả thù cho điều gì đó (She is seeking revenge for the murder of her husband. - Cô ấy đang tìm cách trả thù cho cái chết của chồng mình.)
- in revenge for something: để trả thù cái gì (The bombing was in revenge for the assassination. - Vụ đánh bom được dùng để trả thù cho vụ ám sát.)
- revenge on somebody/something: trả thù lên ai đó/cái gì đó (He swore to take revenge on his enemies. – Anh ấy thề sẽ trả thù lên các kẻ địch.)
banner-vertical
banner-horizontal