Vietnamesetôm
Englishshrimpprawn
nounʃrɪmp
Tôm là động vật giáp xác, không có mai cứng, bụng dài, có nhiều chân bơi, sống dưới nước,...
Ví dụ song ngữ
1.
Việt Nam là một trong sáu quốc gia (Bangladesh, Việt Nam, Ấn Độ, Indonesia, Malaysia và Philippines) cung cấp tôm tự nhiên cho thế giới.
Vietnam is one of six countries (Bangladesh, Vietnam, India, Indonesia, Malaysia, and Philippines) that provide the world with organic shrimp.
2.
Tôm cung cấp một nguồn protein tốt, chất béo lành mạnh và nhiều vitamin và khoáng chất, nhưng lại ít calo.
Shrimp provides a good source of protein, healthy fats and many vitamins and minerals, yet are low in calories.
Ghi chú
Các món hải sản luôn là những món ăn hấp dẫn khó cưỡng đối với nhiều người. Chúng ta cùng học một số từ chỉ những loài hải sản phổ biến được dùng trong các món ăn nhé:
  • Tôm: shrimp
  • Hến: baby basket clams
  • Cua: crab
  • Ghẹ: sentinel crab
  • Mực: squid
  • Nghêu: clam