Vietnamesetóc muối tiêu
Englishpepper-and-salt hair
nounˈpɛpər-ænd-sɔlt hɛr
Chỉ tóc sợi trắng sợi đen như màu muối tiêu.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi nghĩ tóc muối tiêu tượng trưng cho sự trưởng thành và khôn ngoan.
To me, salt and pepper hair represents maturity and wisdom
2.
Tóc muối tiêu là sự pha trộn của tóc đen và tóc xám hoặc trắng.
Pepper-and-salt hair is a mixture of dark hairs and grey or white hairs.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu về một số màu tóc:
Tóc bạc: white hair
Tóc hoa râm/Tóc muối tiêu: pepper-and-salt hair
Tóc bạc phơ: snow-white hair
banner-vertical
banner-horizontal