Vietnamesetóc bạc phơ
Englishsnow-white hair
nounsnoʊ-waɪt hɛr
Bạc trắng hoàn toàn, không còn sợi đen nào.
Ví dụ song ngữ
1.
Nhiều người xem ông già vui tính với cái bụng to tròn và bộ râu bạc phơ là đại diện của Giáng sinh.
Many view this jolly old man who sports a large belly and snow-white beard as the very personification of Christmas.
2.
Ông tôi có mái tóc bạc phơ ở tuổi 90.
My grandfather has snow-white hair in his 90s.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu về một số màu tóc:
Tóc bạc: white hair
Tóc hoa râm/Tóc muối tiêu: pepper-and-salt hair
Tóc bạc phơ: snow-white hair
banner-vertical
banner-horizontal