Vietnamesetổ tiêntổ phụ
Englishancestorforefather
nounˈænˌsɛstər
Tổ tiên là ông cha ta từ đời này qua đời khác.
Ví dụ song ngữ
1.
Những bức chân dung của tổ tiên được treo trên các bức tường trong căn phòng của ông.
There were portraits of his ancestors on the walls of the room.
2.
Rất nhiều người là con cháu có cùng chung một tổ tiên.
A lot of people descended from a common ancestor.
Ghi chú
Khi ancestor có nghĩa là tổ tiên, họ hàng của một ai đó, ancestry còn có thêm một ý nghĩa để chỉ nguồn gốc hoặc xuất thân của một cái gì đó.
Ví dụ: The book traces the ancestry of women's poetry, with a focus on elite class’ ancestors. (Cuốn sách theo dấu truy tìm nguồn gốc của thơ ca về phụ nữ, và nhấn mạnh vào tổ tiên của tầng lớp quý tộc.)
banner-vertical
banner-horizontal