Vietnamesetình yêu sét đánhmê ai như điếu đổ
Englishlove at first sighthead over heels for
nounlʌv æt fɜrst saɪt
Tình yêu sét đánh là loại tình yêu đến rất nhanh, không ngờ đến được.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh thừa nhận rằng sau nhiều tháng chờ đợi, đó khó có thể là tình yêu sét đánh.
After months of waiting, it was hardly love at first sight, he admits.
2.
Khi bạn gặp chồng mình, đó có phải là tình yêu sét đánh?
When you met your husband, was it love at first sight?
Ghi chú
Một số từ trong tiếng Anh dùng diễn tả các tình huống có thể xảy ra trong tình yêu (love)
- tình đơn phương: unrequited love
- yêu xa: long-distance relationship
- tình yêu sét đánh: love at first sight
banner-vertical
banner-horizontal