Vietnamesetình trạngtrạng thái
Englishstatecondition
nounsteɪt
Tình trạng là sự tồn tại và diễn biến của các sự việc xét về mặt ảnh hưởng đối với cuộc sống, thường ở khía cạnh bất lợi.
Ví dụ song ngữ
1.
Lực lượng vũ trang của chúng ta luôn phải trong tình trạng sẵn sàng chiến đấu.
We must keep our armed forces in a constant state of readiness.
2.
Ngôi nhà ở trong tình trạng bẩn thỉu.
The house was in a dirty state.
Ghi chú
Từ "status" bắt nguồn từ từ "state". Tuy nhiên, chúng có một số khác biệt như:
State: trạng thái vật lý hoặc tinh thần
Ví dụ: What is the current state of the project? - The project is ongoing.
Status: trạng hái tình huống thực
Ví dụ: What is the current status of the project? - The project is halfway done.
banner-vertical
banner-horizontal