Vietnamesetinh nghịchnghịch ngợm, tinh ranh
Englishnaughty
nounˈnɔti
Tinh nghịch là chơi những trò lẽ ra không nên chơi vì có thể gây hại.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh tình cờ nghe thấy con gái mình nói với con gấu bông rằng đừng nghịch ngợm như vậy.
He overheard his daughter telling her teddy not to be so naughty.
2.
Một đứa trẻ tinh nghịch đúng là rắc rối.
A naughty child is truly troublesome.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng nói về phẩm chất tiêu cực của con người nhé:
Tinh nghịch: naughty
Thụ động: passive
Thủ đoạn: cunning
Thô lỗ: rude
Thiếu tôn trọng: disrespectful
Tham lam: greedy
Háu ăn: gluttonous
banner-vertical
banner-horizontal