Vietnamesetin nhắntin nhán văn bản
Englishmessagetext
nounˈmɛsəʤ
Tin nhắn văn bản, hoặc gọi ngắn gọn là nhắn tin, là hành động soạn thảo và gửi tin nhắn điện tử, thường bao gồm các ký tự chữ và số, giữa hai hoặc nhiều người dùng thiết bị di động, máy tính để bàn / máy tính xách tay hoặc loại máy tính tương thích khác.
Ví dụ song ngữ
1.
Hãy để lại tin nhắn sau tiếng bíp.
Please leave a message after the beep.
2.
Tin nhắn đã được mã hóa.
The message was written in code.
Ghi chú
Ngoài từ cơ bản message để chỉ một tin nhắn, mỗi nền tảng (platform) có thể có từ riêng biệt bằng tiếng Anh chúng ta nên biết
- text (tin nhắn văn bản)
- chat (đoạn hội thoại, dùng cho ứng dụng mạng xã hội nói chung)
- DM (direct message, thường dùng cho Instagram)
- inbox (gửi tin nhắn vào inbox, thường dùng cho Messenger)
banner-vertical
banner-horizontal