Vietnamesetín ngưỡngniềm tin
Englishfaithbelief
nounfeɪθ
Tín ngưỡng là một niềm tin có hệ thống như một phần cấp thấp của tôn giáo mà con người tin vào để giải thích thế giới và vũ trụ mà để mang lại sự thịnh vương bình yên và thanh cao hạnh phúc cho bản thân và mọi người.
Ví dụ song ngữ
1.
Họ đã bị bắt bớ vì tín ngưỡng của họ.
They were persecuted for their faith.
2.
Tín ngưỡng Ki-tô giáo là kim chỉ nam trong cuộc đời của Peter.
Christian faith was the mainspring of Peter's life.
Ghi chú
Niềm tin (belief) và sự tin tưởng (faith) tưởng chừng như giống nhau nhưng lại có nét khác nhau đấy nhé!
- belief (niềm tin) chỉ sự chấp nhận rằng một điều đang tồn tại là đúng, đặc biệt là những sự việc không có lý do cụ thể.
- faith (sự tin tưởng) chỉ sự hoàn toàn tín thác vào ai đó hoặc điều gì đó.
Ví dụ: I cannot explain the reason for my belief in him, but I have faith for a good future for both of us. (Tôi không thể giải thích lý do cho niềm tin vào anh ấy, nhưng tôi có sự tin tưởng vào một tương lai tốt đẹp cho cả hai chúng tôi.)
banner-vertical
banner-horizontal