Vietnamesetín đồ
Englishbeliever
nounbəˈlivər
Tín đồ là người tin, theo một tôn giáo và được tổ chức tôn giáo đó thừa nhận; hoặc là những người tin vào một thứ gì hoặc có niềm say mê yêu thích lớn với thứ gì đó.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi luôn là một tín đồ của việc ngủ nhiều nhất có thể.
I’ve always been a great believer in getting as much sleep as possible.
2.
Tôi không phải là một tín đồ của việc tập thể dục điều đặn.
I'm not a great believer in regular physical exercise.
Ghi chú
Từ believer (tín đồ) trong trường hợp này chỉ những người đam mê, yêu thích cái gì chứ không chỉ những người theo đạo.
Trong trường hợp các bạn muốn dùng từ này để chỉ những người theo đạo thì có thể học thêm một số đạo có tín đồ như như: Christianity (Cơ đốc giáo), Buddhism (Phật giáo), Islam (Hồi giáo), Hinduism (Ấn-độ giáo, Hin-du giáo).
banner-vertical
banner-horizontal