Vietnamesetiết kiệmDành dụm, tiết kiệm
Englishthrifty
nounθrifti
Tiết kiệm là dành dụm cẩn thận từng ít một vì coi là quý.
Ví dụ song ngữ
1.
Jackie cười cợt thói quen tiết kiệm của người chồng triệu phú.
Jackie sees the comedy in her millionaire husband's thrifty habits.
2.
Bà Jones là một người phụ nữ rất tiết kiệm và không bao giờ lãng phí bất cứ thứ gì.
Mrs Jones was a very thrifty woman who never wasted anything.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số tính từ thường được dùng để miêu tả đức tính tốt đẹp của một người trong tiếng Anh nhé:
Tiết kiệm: thrifty
Chịu khó/Chăm chỉ: hardworking
Quan tâm: caring
Can đảm: brave
Bền bỉ: enduring
Biết điều: reasonable
Chân chính: genuine
Chân thành: sincere
Chân thật: honest
Gần gũi: close
banner-vertical
banner-horizontal