Vietnamesetiến bộphát triển hơn
Englishimproveprogress
nounɪmˈpruv
Tiến bộ là phát triển theo hướng đi lên, tốt hơn trước.
Ví dụ song ngữ
1.
Chúng ta tiên bộ hơn bằng những lần chiến thắng bản thân mình.
We improve ourselves by victories over ourselves.
2.
Bạn cần phải tiến bộ hơn, có hiểu không?
You have to improve. Understood?
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số động từ trong tiếng Anh mang ý nghĩa “cải thiện” nha!
- improve (cải thiện)
- progress (tiến triển)
- advance (nâng cao)
- enhance (đề cao)
- hightlight (làm nổi bật)
banner-vertical
banner-horizontal