Vietnamesetích lũy kinh nghiệmtrau dồi kinh nghiệm
Englishgain experienceaccumulate experience
noungeɪn ɪkˈspɪriəns
Tich lũy kinh nghiệm là từ những trải nghiệm thực tế tích lũy thêm kiến thức và kinh nghiệm cho mình.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ấy phải tích lũy một số kinh nghiệm trước.
He has to gain experience first.
2.
Nhân viên sẽ được chuyển đến các phòng ban khác nhau để tích lũy kinh nghiệm.
Employees can expect lateral moves to different departments to gain experience.
Ghi chú
Để theo đuổi được đam mê (follow your dream), bạn cần phải tận dụng (take advantage of) các cơ hội, tích lũy kinh nghiệm (gain experience) và lướt web (surf the web) để tìm hiểu về các buổi trao đổi thông tin (information exchange) của những người thành đạt.
banner-vertical
banner-horizontal