Vietnamesethực quản
Englishoesophagusesophagus
nouni'sɒfəgəs
Thực quản là phần đầu tiên của hệ thống tiêu hóa chịu trách nhiệm đưa thức ăn xuống dạ dày và là một bộ phận đóng vai trò quan trọng của cơ thể người.
Ví dụ song ngữ
1.
Thực quản là một ống trong cơ thể đưa thức ăn từ miệng xuống dạ dày.
Oesophagus is the tube in the body that takes food from the mouth to the stomach.
2.
Sẽ mất nhiều thời gian hơn để làm sạch axit thấm vào thực quản bệnh nhân bị viêm thực quản trào ngược.
Patients with reflux oesophagitis also take longer to clear acid instilled into the oesophagus.
Ghi chú
Cùng tìm hiểu một số cơ quan thuộc hệ tiêu hoá nhé:
  • Thực quản: oesophagus
  • Dạ dày: stomach
  • Gan: liver
  • Túi mật: ball bladder
  • Ruột: intestines
  • Ruột non: small intesstines