Vietnamesethú vị
Englishinteresting
nounˈɪntrəstɪŋ
Thú vị là có tác dụng làm cho người ta hào hứng, vui thích.
Ví dụ song ngữ
1.
Những người thú vị có tác động sâu sắc đến mọi người mà họ gặp.
Interesting people have a profound impact upon everyone they encounter.
2.
Những người thú vị không chỉ có sở thích; họ có những đam mê, và họ cống hiến hết mình cho chúng.
Interesting people don't just have interests; they have passions, and they devote themselves completely to them.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu xem từ interesting (thú vị) thường đi kèm với những từ nào nhé:
interesting/​fascinating/​stimulating for somebody: thú vị / hấp dẫn / kích thích cho ai đó
interesting/​fascinating to somebody: thú vị / hấp dẫn đối với ai đó
interesting/​fascinating that…: thú vị / hấp dẫn rằng…
interesting/​fascinating to see/​hear/​find/​learn/​know…: thú vị / hấp dẫn để xem / nghe / tìm / học / biết…
banner-vertical
banner-horizontal