Vietnamesethính"mở cờ" cho một mối quan hệ
Englishhintgive green light to
nounhɪnt
"Thính" là những dấu hiệu, cử chỉ trong tình yêu để ngầm xác nhận với đối phương rằng mình cũng đang có ý trong mối quan hệ của hai người.
Ví dụ song ngữ
1.
Cô ấy cứ tiếp tục thả thính nhưng có vẻ anh ấy không nhận ra điều gì.
She keeps dropping him a hint, but he seems to not acknowledge it.
2.
Tôi có nên thả thính với Matt không?
Should I drop a hint to Matt?
Ghi chú
Để thả thính một cách xịn xò trong tiếng Anh bạn có thể dùng hai cụm từ sau nè
- drop/give a hint to sb để chỉ hành động thả thính
- take a hint (nhận thính) thể hiện bạn đã “đớp” thính rồi
Ví dụ: Been dropping the hint for months now she finally takes my hint. (Tôi đã thả thính cả mấy tháng trời rồi, và cô ấy cuối cùng đã nhận lời.)
banner-vertical
banner-horizontal