Vietnamesethiếu tôn trọng
Englishdisrespectfulout of respect
nounˌdɪsrɪˈspɛktfəl
Thiếu tôn trọng là một thái độ ảnh hưởng tiêu cực đến các mối quan hệ giữa các cá nhân, hoặc những người mà họ thiết lập với các thể chế, chuẩn mực hoặc thói quen xã hội nhất định.
Ví dụ song ngữ
1.
Họ đã rất tức giận khi đọc được tất cả những bình luận thiếu tôn trọng đó.
They were angered by all those disrespectful comments.
2.
Tôi không có ý thiếu tôn trọng kỷ niệm về những người đã mất.
I did not mean to be disrespectful to the memory of those who died.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng nói về phẩm chất tiêu cực của con người nhé:
Thiếu tôn trọng: disrespectful
Tham lam: greedy
Háu ăn: gluttonous
Táo bạo: audacious
Trẻ con: childish
Rắc rối: troublesome
Phức tạp: complex
banner-vertical
banner-horizontal