Vietnamesethiện cảmCảm tình
Englishgood impression
noungʊd ɪmˈprɛʃən
Thiện cảm là có tình cảm tốt, ưa thích đối với ai ngay từ lần đầu gặp.
Ví dụ song ngữ
1.
Đối với một nhân viên bán hàng, điều quan trọng là phải làm cho khách hàng mới có thiện cảm.
For a salesman, it's important to create a good impression when you meet a new client.
2.
Bụ cười đặc biệt của cô ấy đã làm cho tôi rất có thiện cảm.
Her particular way of smiling left a good impression on me.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu một số từ có thể kết hợp với từ impression (ấn tượng nhé):
a general/an overall impression: ấn tượng chung
an initial/a lasting impression: ấn tượng ban đầu/ lâu dài
first impression: ấn tượng đầu tiên
wrong impression: ấn tượng sai lầm
banner-vertical
banner-horizontal