Vietnamesethích phiêu lưuThích thám hiểm
EnglishadventurousLike to discover
nounædˈvɛnʧərəs
Thích phiêu lưu là sẵn sàng đối mặt với thử thách và thích những rủi ro.
Ví dụ song ngữ
1.
Hòn đảo thu hút những du khách ưa mạo hiểm.
The island attracts adventurous travelers.
2.
Các nghiên cứu hàn lâm không phù hợp với tính cách năng động và thích phiêu lưu của anh ta.
Academic studies were not suited to his active and adventurous character.
Ghi chú
Ngoài nghĩa là thích phiêu lưu thì từ adventurous còn có nghĩa là thích khám phá cái mới, mạo hiểm (không chỉ giới hạn trong chủ đề du lịch.)
Ví dụ như: I’m pretty adventurous in cooking (= willing to try new and unusual things). (Tôi khá mạo hiểm trong nấu ăn (= sẵn sàng thử những thứ mới và lạ).)
banner-vertical
banner-horizontal