Vietnamesethị hiếugu cảm nhận
Englishtastegout
nounteɪst
Thị hiếu là một từ ghép đẳng lập, trong đó, thị cùng nghĩa với hiếu. Từ này có thể hiểu là “ham thích, ưa thích”.
Ví dụ song ngữ
1.
Tất cả là vấn đề về xu hướng và thị hiếu.
It's all a matter of trends and tastes.
2.
Thị hiếu thời trang đã thay đổi trong những năm qua.
The taste in fashion has changed over the years.
Ghi chú
Các tầng nghĩa khác nhau của taste chúng ta cần phân biệt
- hương vị (I love the taste of garlic.)
- một mẩu nhỏ (Have a taste of the sauce.)
- thị hiếu/sự ưa thích (Old vintage cars are more to my taste)
- trải nghiệm (The taste of luxury makes it very hard to settle for anything else.)
banner-vertical
banner-horizontal