Vietnamesetheo dõigiám sát, theo vết
Englishfollowspy, trail, pursue
nounˈfɑloʊ
Theo dõi là xem xét những hành động hay những chuyển biến.
Ví dụ song ngữ
1.
Bạn có theo dõi tin tức gần đây về vụ tai nạn không?
Do you follow the recent news on the car accident?
2.
Con biết mẹ không còn ở đây nữa nhưng con mong mẹ sẽ luôn theo dõi con, mẹ nhé.
I know you are not here anymore but I hope you will always follow me, mother.
Ghi chú
Các phrasal verb chúng ta thường dùng với follow trong tiếng Anh bạn nên lưu ý:
- follow your dream: theo đuổi đam mê (I have always told you to follow your dream. - Tôi lúc nào cũng nói rằng bạn nên theo đuổi đam mê của mình.)
- follow in sb’s footsteps: tiếp nối ai đó (He is likely to follow his father’s footsteps and take care of the business. – Anh ấy sẽ tiếp nối cha để tiếp quản công ty.)
- follow suit: theo một phong cách nào đó (Mr Adam expects other makers to follow suit. – Ngài Adam hy vọng rằng các nhà sản xuất khác sẽ theo phong cách của ông.)
banner-vertical
banner-horizontal