Vietnamesethế hệ trẻlớp trẻ
Englishyoung generationyouth class
nounjʌŋ ˌʤɛnəˈreɪʃən
Thế hệ trẻ là tập thể những con người đang trong độ tuổi thanh niên, độ tuổi đẹp nhất của đời người, sung sức và giàu nhiệt huyết nhất.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi có niềm tin vào thế hệ trẻ ngày nay.
I have faith in the young generation nowadays.
2.
Việt Nam luôn chú trọng đến công tác giáo dục thế hệ trẻ.
Vietnam always places emphasis on the education of young generation.
Ghi chú
Các thế hệ thường được phân chia theo năm sinh, trong đó thế hệ trẻ (young generation) hiện tại thường thuộc ba nhóm chính sau: gen X, millennials/gen Y và gen Z.
Ví dụ: I and my brother are only a few years apart, but I am a gen Y representative while he is one of those youngsters in gen Z. (Tôi và em trai chỉ cách nhau vài tuổi, nhưng tôi là đại diện của gen Y trong khi anh ấy là một trong những thanh niên thuộc gen Z.)
banner-vertical
banner-horizontal