Vietnamesethay đồĐổi đồ
Englishchange clothesDressing
nounʧeɪnʤ kloʊðz
Thay đồ là đổi sang một bộ đồ khác bộ đồ đang mặc.
Ví dụ song ngữ
1.
Lúc chương trình diễn ra, nữ ca sĩ không có thời gian tắm rửa, thay quần áo.
During the show, the singer does not have time time to shower or change clothes.
2.
Tôi không có thời gian để thay quần áo trước bữa tiệc.
I didn't have time to change clothes before the party.
Ghi chú
Thay đồ (Change clothes) có thể được thay thế bằng từ transformation (biến hóa), đặc biệt thường dùng đối với những người làm nghệ thuật như diễn viên, ca sĩ, vũ công, v.v.
banner-vertical
banner-horizontal