Vietnamesethất nghiệpngười không có việc làm
Englishunemployedjobless
nounˌʌnɛmˈplɔɪd
Thất nghiệp trong kinh tế học, là tình trạng người lao động muốn có việc làm mà không tìm được việc làm hoặc không được tổ chức, công ty và cộng đồng nhận vào làm.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ấy đã thất nghiệp hơn một năm.
He's been unemployed for over a year.
2.
Một phần tư lực lượng lao động địa phương đang trong giai đoạn thất nghiệp.
A quarter of the local workforce is unemployed.
Ghi chú
Để chỉ về sự thất nghiệp, có hai từ dễ nhầm lẫn là jobless và unemployed.
- unemployed: chỉ sự không có việc làm nhưng đang trong vị trí sẵn sàng làm việc
- jobless: chỉ nhắc thuần túy về việc không có việc làm
Ví dụ: I am not just unemployed, I am jobless after three months of continuous job seeking. (Tôi không chỉ thất nghiệp mà còn không có việc làm sau ba tháng tìm kiếm.)
banner-vertical
banner-horizontal