Vietnamesethanh toánhoàn trả
Englishpayreimburse
nounpeɪ
Thanh toán là sự chuyển giao tài sản của một bên (người hoặc công ty, tổ chức) cho bên kia, thường được sử dụng khi trao đổi sản phẩm hoặc dịch vụ trong một giao dịch có ràng buộc pháp lý.
Ví dụ song ngữ
1.
Tôi đã dành cả ngày để sắp xếp các hóa đơn đã thanh toán trong một tầng hầm tối.
I spent my day filing paid bills in a dark basement.
2.
Tôi thậm chí không đủ khả năng thanh toán cho những hóa đơn này.
I can't even afford to pay for these bills now.
Ghi chú
Các phrasal verb chúng ta hay thường gặp với pay mà các bạn khi học tiếng Anh cần lưu ý nè:
- pay your dues: trả giá/đánh đổi (She paid her due to become success. – Cô ấy đã trả giá rất nhiều để thành công.)
- pay through the nose: tiêu quá trớn (Buying new iPhones is just paying through the nose. – Mua iPhone là vung tiền quá trớn.)
- pay respect: dành sự ngưỡng mộ (I pay my respect to you, brother. – Tôi dành sự ngưỡng mộ của tôi cho anh.)
banner-vertical
banner-horizontal