Vietnamesethánh nữvị thánh
Englishlady saintsaint
nounˈleɪdi seɪnt
Thánh nữ được coi là một nhiệm vụ cao quý đối với các thành viên của hoàng thất Nhật nhưng chẳng có ai muốn làm việc này vì phải sống như nữ tu.
Ví dụ song ngữ
1.
Cô ấy là một thánh nữ làm việc trong một nhà thờ.
She's a lady saint who works in a church.
2.
Chỉ có thánh nữ mới có thể chịu đựng được những đứa con của mình.
Only a lady saint can put up with her children.
Ghi chú
Trong Kinh thánh (Bible), các vị thánh (saint) và thánh nữ (lady saint) thường trải qua các cuộc tử đạo (martyrdom) để vinh danh Thiên Chúa.
banner-vertical
banner-horizontal