Vietnamesethan thởla ó, càm ràm, than vãn, than khóc
Englishlamentwail, groan
nounləˈmɛnt
Dùng lời để thổ lộ những nỗi buồn rầu đau khổ.
Ví dụ song ngữ
1.
Cô ta luôn luôn than thở về chuyện thiếu tiện nghi thể thao trong thành phố.
She's always lamenting the lack of sports facilities in town.
2.
Mọi người than thở về những ngày tốt đẹp đã qua.
People lament the passing of the good old days.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số động từ trong tiếng Anh nói về việc “than thở, càm ràm” nha
- lament: than thở
- groan: kêu gào
- wail: than vãn
- cry: khóc lóc
- complain: phàn nàn
banner-vertical
banner-horizontal