Vietnamesethân thiện
EnglishfriendlyAmicably
nounˈfrɛndli
Thân thiện là có tình cảm tốt, đối xử tử tế và thân thiết với nhau.
Ví dụ song ngữ
1.
Hàng xóm của chúng tôi luôn rất thân thiện với chúng tôi.
Our neighbours have always been very friendly to us.
2.
Tôi chắc rằng mọi người ở Romania thân thiện hơn với những người lạ.
I'm sure that the people are friendlier to strangers in Romania.
Ghi chú
Một số tính từ thường được dùng để miêu tả đức tính tốt đẹp của một người gồm:
Thân thiện: friendly
Tế nhị: subtle
Siêng năng: diligent
Sâu sắc: deep
Sáng suốt: insightful
Quyết đoán: decisive
Nhiệt tình: enthusiastic
Hòa nhã: affable
banner-vertical
banner-horizontal