Vietnamesethần may mắnnữ thần may mắn
Englishgod of good luckLady Luck
noungɑd ʌv gʊd lʌk
Thần may mắn là những hữu thể có khả năng đem lại may mắn cho người khác.
Ví dụ song ngữ
1.
Thần may mắn đã mỉm cười với họ trong trận chiến này.
God of good luck has smiled on them in this battle.
2.
Tôi có thể phải cầu nguyện nhân danh Thần may mắn của tôi.
I might have to pray in the name of my God of good luck.
Ghi chú
Một số từ vựng tiếng Anh dùng để chỉ về các vị thần
- thần/Chúa: god
- thần linh: diety
- thần may mắn: god of good luck
- thần tài: god of wealth
banner-vertical
banner-horizontal