Vietnamesetham lamtham
Englishgreedygrasping
nounˈgridi
Tham lam là việc ham muốn thái quá, chẳng biết chán, càng được thời càng tham.
Ví dụ song ngữ
1.
Những đứa trẻ tham lam muốn có thêm kẹo.
The children were greedy for more candy.
2.
Anh ta là một doanh nhân tàn nhẫn và tham lam.
He was a ruthless and greedy businessman.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng nói về phẩm chất tiêu cực của con người nhé:
Tham lam: greedy
Háu ăn: gluttonous
Táo bạo: audacious
Trẻ con: childish
Rắc rối: troublesome
Phức tạp: complex
Phũ phàng: ruthless
banner-vertical
banner-horizontal