Vietnamesethái độ nghiêm túc
Englishserious attitude
nounˈsɪriəs ˈætəˌtud
Thái độ nghiêm túc là thái độ chuyên nghiệp, nghiêm chỉnh trong công việc.
Ví dụ song ngữ
1.
Dù cuộc hôn nhân không kéo dài nhưng anh luôn có thái độ nghiêm túc với các mối quan hệ.
Though the marriage did not last, he always took a serious attitude towards relationships.
2.
Cô phục thái độ nghiêm túc của anh ta đối với tín ngưỡng mà anh ấy theo; anh ấy không thấy ngượng ngùng khi trở nên khác biệt với người khác ở niềm tin của mình.
She was struck by his serious attitude toward his religious beliefs —he was not embarrassed to be different because of what he believed.
Ghi chú
Một người có thái độ nghiêm túc (serious attitude) sẽ có một vài đặc điểm như sau: serious-minded (đứng đắn), taciturn (trầm tĩnh), thoughful (suy nghĩ thấu đáo), critical (xem xét kỹ lưỡng).
banner-vertical
banner-horizontal