Vietnamesetha hóasuy đồi
Englishcorruptiblechange
nounkəˈrʌptɪbəl
Tha hóa là trở nên khác đi, biến thành cái khác.
Ví dụ song ngữ
1.
Thật không may, con người đã sa ngã, bị Satan bắt làm nô lệ và tất cả đều trở nên tha hóa.
Unfortunately, man had fallen, was enslaved by Satan and all had become corruptible.
2.
Vua Bảo Đại có thể là một tay ăn chơi sa đọa, nhu nhược, khó lường, nhưng ông không hề ngốc.
Bao Dai might have been a weak, unpredictable, corruptible playboy, but he was no fool.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng nói về phẩm chất tiêu cực của con người nhé:
Tha hóa: corruptible
Lưỡng lự: hesitant
Lạnh nhạt: cool
Yếu đuối: weak
Xảo quyệt: cunning
Vụng về: clumsy
Vô tình: indifferent
banner-vertical
banner-horizontal