Vietnamesetê tay
Englishhand numbness
nounhænd ˈnʌmnəs
Tê tay là cảm giác như có dòng điện chạy qua nhẹ chạy trong tay, gây tê ngứa khó chịu.
Ví dụ song ngữ
1.
Mặc dù không thường xảy ra nhưng tê tay có thể là dấu hiệu của đột quỵ.
Although unlikely, it’s possible that hand numbness could be a sign of a stroke.
2.
Tê tay có thể do tổn thương, kích ứng hoặc chèn ép một trong các dây thần kinh hoặc một nhánh của một trong các dây thần kinh ở cánh tay và cổ tay của bạn.
Hand numbness can be caused by damage, irritation, or compression of one of the nerves or a branch of one of the nerves in your arm and wrist.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng chỉ cảm giác sờ nhé:
Lạnh: cold
Tê tay: hand numbness
Nhột: ticklish
Nổi da gà: goosebumps
Đau: painful
Ngứa: itchy
Mềm mại: soft
banner-vertical
banner-horizontal