Vietnamesetạo dángtạo mẫu
Englishposemodel
nounpoʊz
Tạo dáng là tạo kiểu trước ống kính để có dáng đẹp và ăn ảnh hơn.
Ví dụ song ngữ
1.
Tất cả chúng tôi đều tạo dáng chụp ảnh bên cạnh Tượng Nữ thần Tự do.
We all posed for our photographs next to the Statue of Liberty.
2.
Tôi nghĩ bạn nên tạo dáng khác đi, tư thế đó không đẹp lắm.
I may have to ask you to pose differently, the gesture just didn't click for me.
Ghi chú
Bạn có biết động từ “pose” được dùng với rất nhiều ý nghĩa không? Chúng mình cùng tìm hiểu nha!
- pose a threat: gây hại (The insect poses a threat to the crop. – Côn trùng gây hại cho hoa màu.)
- tạo dáng (trước ống kính) (That’s good posing you should keep. – Tạo dáng đẹp đấy, giữ yên như thế nhé!)
- pose a question: đưa ra (He poses a great question to the problem. – Anh ấy đặt câu hỏi rất hay về vấn đề này.)
banner-vertical
banner-horizontal