Vietnamesetán tỉnhtrêu hoa ghẹo nguyệt
Englishflirttease
nounflɜrt
tán tỉnh là sử dụng những kĩ năng, hành động và lời nói để thu hút sự chú ý và tình cảm của đối tượng khác.
Ví dụ song ngữ
1.
Xin hãy dạy tôi cách tán tỉnh những cô gái xinh đẹp.
Please teach me how to flirt up with girls.
2.
Bạn phải từ bỏ thể diện của mình để tán tỉnh tôi, phải không?
It feeds your ego to flirt with me, doesn't it?
Ghi chú
Các động từ miêu tả các giai đoạn trong mối quan hệ bằng tiếng Anh:
- tán tỉnh: flirt
- hẹn hò: date/go on a date
- cầu hôn: propose
- đính hôn: engage
- kết hôn: marry
- chia tay: break up
banner-vertical
banner-horizontal