Vietnamesetâm thưthư từ
Englishpersonal letterletter
nounˈpɜrsɪnɪl ˈlɛtər
Tâm thư là những lời tâm huyết, từ tấm lòng của người viết gửi tới một đối tượng nào đó.
Ví dụ song ngữ
1.
Cô đã gửi một bức tâm thư cho thẩm phán để yêu cầu thay đổi phán quyết cuối cùng.
She sent a personal letter to the judge to insist for a change in the final ruling.
2.
Đây là chiếc hộp mà cô ấy giữ tất cả các bức tâm thư của mình.
This is the box in which she keeps all her personal letter.
Ghi chú
Chúng ta tìm hiểu về các kiểu thư từ thường được viết trong tiếng Anh nha
- love letter: thư tình
- personal letter: tâm thư, thư cá nhân
- recommendation letter: thư giới thiệu
- endorsement letter: thư xác nhận
banner-vertical
banner-horizontal