Vietnamesetấm lòng
Englishheart
nounhɑrt
Tấm lòng là sự thể hiện tình cảm chân thành, sâu sắc, thiết tha, thân ái nhất đối với người mình yêu thương hay kính phục hoặc nể phục.
Ví dụ song ngữ
1.
Cô ấy có một tấm lòng ấm áp.
She has a warm heart.
2.
Một tấm lòng lương thiện là phương tiện giúp một người tiến xa trên đường đời.
A honest heart helps a person go far in life.
Ghi chú
Các collocation trong tiếng Anh có liên quan đến heart (tấm lòng):
- have a heart of stone : có tấm lòng sắt đá (You cannot persuade the manager since he has a heart of stone)
- have a heart! : Làm ơn có lòng một chút đi! (Don’t be so harsh on her, have a heart!)
- at heart: về tấm lòng, về bản chất (He is an introvert at heart)
banner-vertical
banner-horizontal