Vietnamesetai thínhthính
Englishsharp-earedacute hearing
nounʃɑrp-ɪrd
Tai thính có nghĩa là thính giác hoạt động rất tốt, có thể nghe rõ hầu như mọi thứ.
Ví dụ song ngữ
1.
Người có tai thính là người có thính giác nhạy bén.
A sharp-eared person is having a keenly sensitive hearing.
2.
Một người có đôi tai thính có khả năng nghe được cả những âm thanh rất nhỏ.
A sharp-eared person is capable of hearing even very quiet sounds.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng chỉ cảm giác nghe nhé:
Tai thính: sharp-eared
Điếc: deaf
Ồn ào: noisy
Náo nhiệt: boisterous
Im lặng: silent
Yên tĩnh: quiet
banner-vertical
banner-horizontal