Vietnamesetài năngkỹ năng
Englishtalentskill
nounˈtælənt
Năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo trong công việc.
Ví dụ song ngữ
1.
Tài năng âm nhạc của cô đã bộc lộ ngay từ khi còn nhỏ.
Her talent for music showed at an early age.
2.
Anh ta không có tài năng cũng như ham muốn để học hỏi.
He has neither talent nor the desire to learn.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng trong tiếng Anh về chủ đề “tài năng, kỹ năng” nha!
- talent (tài năng)
- skill (kỹ năng)
- ability (khả năng)
- capability (khả năng)
- capacity (khả năng tiếp thu)
- potential (tiềm năng)
- aptitude (năng khiếu)
- competence (năng lực cạnh tranh)
banner-vertical
banner-horizontal