Vietnamesesuy nghĩ vẩn vơsuy nghĩ không đâu
Englishwandering thoughtwild thought
nounˈwɑndərɪŋ θɔt
Suy nghĩ vẩn vơ là những suy nghĩ không có chủ đích, nói về những thứ không có khả năng thành sự thât.
Ví dụ song ngữ
1.
Bạn sẽ ngạc nhiên khi biết rằng những suy nghĩ vẩn vơ của chúng ta phản ánh thế nào về sức khỏe tâm lý của bản thân.
You might be surprised at what our wandering thoughts can teach us about mental health.
2.
Tôi lo lắng liệu những quan sát của tôi có mang phong cách riêng không hay chúng chỉ là những suy nghĩ vẩn vơ.
I worried whether my observations were idiosyncratic or they are just wandering thoughts.
Ghi chú
Các từ vựng dùng để chỉ các loại suy nghĩ khác nhau trong tiếng Anh là:
- wandering thought: suy nghĩ vẩn vơ
- positive thought: suy nghĩ tích cực
- negative thought: suy nghĩ tiêu cực
banner-vertical
banner-horizontal